NEIGHBORHOOD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-04149, ngày nộp 12/03/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NEIGHBORHOOD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-04149 |
| Ngày nộp đơn | 12/03/2007 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2009 |
| Số văn bằng | 4-0114616-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/11/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Neighborhood Co., Ltd., Neighborhood Co., Ltd. (JP) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-04149).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
The Neighborhood Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-52393 · nhóm 32, 35, 43
LADIES NEIGHBORHOOD. est.2016 Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-00436 · nhóm 25
Saigon's Greatest Neighborhood Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-39512 · nhóm 36
NEIGHBORHOOD ENGLISH PHUMY - HCM Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-01819 · nhóm 41
CC Chrisly Cafe NEIGHBORHOOD SCRAMBLED EGGS & MILK TEA Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-36837 · nhóm 43
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.