HISTOCET
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-13331, ngày nộp 15/08/2006. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HISTOCET Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-13331 |
| Ngày nộp đơn | 15/08/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2006 |
| Số văn bằng | 4-0084433-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/07/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lovedale Corporation Pte. Ltd., 42 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-13331).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
HISTOFEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-13332 · nhóm 5
HISTONE Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-01678 · nhóm 12
Histore Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-17303 · nhóm 35
Nhãn khác của Lovedale Corporation Pte. Ltd., — 42 đơn
TROJANIC Hết hạn
đơn VN-4-2008-03085 · nộp 20/02/2008 · nhóm 5
RAMIGARD Hết hạn
đơn VN-4-2008-03087 · nộp 20/02/2008 · nhóm 5
VITALIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-11149 · nộp 18/06/2007 · nhóm 5
RIDERTIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13478 · nộp 17/08/2006 · nhóm 5
RIVOCET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13330 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
HISTOFEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13332 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
ATOSTAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13333 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
SEPTAMOX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13334 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
PACEVON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13335 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
LAXOSE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13337 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
JUSGO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13338 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
WALFORMIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13339 · nộp 15/08/2006 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 42 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.