DAPAL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-08045, ngày nộp 25/05/2006. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DAPAL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-08045 |
| Ngày nộp đơn | 25/05/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2006 |
| Số văn bằng | 4-0110704-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/10/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại điện tử Việt Nhật T&Đ |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-08045).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KAPAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-45850 · nhóm 6
Kapal Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-00137 · nhóm 19
a.p.a.l Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-38020 · nhóm 3
Kapal Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-36447 · nhóm 2
DAMAL Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-13510 · nhóm 5
SAPAL Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-07114 · nhóm 32
RAHAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-43704 · nhóm 9, 11, 35
DEEPAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-32113 · nhóm 12
JCPAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-36950 · nhóm 28
JASPAL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-02401 · nhóm 11
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.