KABUKI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-04861, ngày nộp 26/05/2006. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KABUKI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-04861 |
| Ngày nộp đơn | 26/05/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Chi nhánh công ty xuất nhập khẩu tổng hợp và chuyển giao công nghệ Việt Nam 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-04861).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Kabuki Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-20055 · nhóm 29
KABUKI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-12912 · nhóm 3, 35, 44
KAZUKI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-59345 · nhóm 2
KAZUKI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-26704 · nhóm 35
KAZUKI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-26701 · nhóm 9
Kauki Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-22309 · nhóm 25, 35
DABUKI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-32005 · nhóm 5
KAZUKI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-05514 · nhóm 11
KAZUKI Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-03901 · nhóm 18
KAZUKI Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-57615 · nhóm 12
Nhãn khác của Chi nhánh công ty xuất nhập khẩu tổng hợp và chuyển giao công nghệ Việt Nam — 6 đơn
SAYUKI Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04859 · nộp 26/05/2006 · nhóm 12
E-CALnew E-CAInew Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04860 · nộp 26/05/2006 · nhóm 12
NAIVELY Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04862 · nộp 26/05/2006 · nhóm 12
POLE STAR Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04863 · nộp 26/05/2006 · nhóm 12
AGELESS Bị từ chối
đơn VN-4-2006-04864 · nộp 26/05/2006 · nhóm 12
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.