MESS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-02011, ngày nộp 14/02/2006. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MESS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-02011 |
| Ngày nộp đơn | 14/02/2006 |
| Ngày công bố đơn | 26/06/2006 |
| Số văn bằng | 4-0104660-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/07/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH NAA, Công ty TNHH NAA(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-02011).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-15995 · nhóm 39
MEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-50049 · nhóm 30
MESH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-15570 · nhóm 42
MEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-43642 · nhóm 9
MEXX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-24399 · nhóm 18, 25
MEX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-20039 · nhóm 34
MEXX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-02524 · nhóm 19
MÊ’S Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-27401 · nhóm 3
MES Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-19798 · nhóm 41
MEX Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-03327 · nhóm 7, 11
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.