MUNICKEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-17385, ngày nộp 21/12/2005. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | MUNICKEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-17385 |
| Ngày nộp đơn | 21/12/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/06/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Đức Quốc 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-17385).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
MUNICKEN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-39662 · nhóm 32
SAIGON MUNICKEN Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-46482 · nhóm 32
MUNIDEN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-59092 · nhóm 5
MUNICK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-48522 · nhóm 11
QUICKEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1998-37037 · nhóm 9
NICKEN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-18858 · nhóm 30
NICKEN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-15422 · nhóm 11
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ Đức Quốc — 9 đơn
VIPMAN BEER Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17386 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
VIPKEN BEER Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17387 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
DABKEN BEER Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17388 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
BECK'SKEN Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17389 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
WARSIKEN Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17390 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
FOREVER Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17391 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
PAULANER Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17392 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
HOFBRAU Bị từ chối
đơn VN-4-2005-17393 · nộp 21/12/2005 · nhóm 32
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.