Phương Tùng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-12921, ngày nộp 04/10/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Phương Tùng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-12921 |
| Ngày nộp đơn | 04/10/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2006 |
| Số văn bằng | 4-0082520-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/05/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH công nghệ tin học Phương Tùng 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-12921).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tùng Phương Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2020-10308 · nhóm 6, 25, 40
Tùng Phương Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2009-28461 · nhóm 9
Phượng Dung Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-23608 · nhóm 20, 35
PHƯƠNG DUNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-34423 · nhóm 18, 25, 35
Phương ứng Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-19475 · nhóm 35
PHUONG DUNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-19593 · nhóm 30
PHUONG DUNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-05713 · nhóm 44
Phương Dung Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-02284 · nhóm 3, 5, 41, 44
PHƯƠNG DUNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1998-39966 · nhóm 42
PHƯƠNG DUNG Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-00246 · nhóm 29, 35
Nhãn khác của Công ty TNHH công nghệ tin học Phương Tùng — 3 đơn
VINTE COMPUTER Hết hạn
đơn VN-4-2005-09979 · nộp 09/08/2005 · nhóm 9
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2005-03526 · nộp 01/04/2005 · nhóm 9, 35, 41
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.