KINGCOCK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-08576, ngày nộp 12/07/2005. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KINGCOCK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-08576 |
| Ngày nộp đơn | 12/07/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Nam Long 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-08576).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KING COCK Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-01598 · nhóm 30, 43
Kingcook Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-01562 · nhóm 29, 30
KINGCOOK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2001-04619 · nhóm 30
KINGCOOK Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-22910 · nhóm 29, 30
KINGCOOK Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-44167 · nhóm 11, 21
KingCoco Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-13554 · nhóm 30
KINGCOCO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-35652 · nhóm 3
KINGLOCK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-30638 · nhóm 6
KING COCO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-50872 · nhóm 30
King Lock Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-20900 · nhóm 6
Nhãn khác của Công ty TNHH Nam Long — 6 đơn
Nam Long Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-21913 · nộp 04/07/2018 · nhóm 9, 10, 35
N NAM LONG TOURIST Hết hạn
đơn VN-4-2011-15715 · nộp 01/08/2011 · nhóm 39
NL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06327 · nộp 28/07/2003 · nhóm 29
NAMLONG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-40172 · nộp 17/11/1998 · nhóm 21
NL-Nam Long Hết hạn
đơn VN-4-1995-21656 · nộp 16/02/1995 · nhóm 29, 30, 39
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.