MR MS CLEAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-08313, ngày nộp 06/07/2005. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | MR MS CLEAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-08313 |
| Ngày nộp đơn | 06/07/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/04/2006 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Yaho 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-08313).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MR. CLEAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-02680 · nhóm 3, 5
MOMCLEAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-11802 · nhóm 21
MOSCLEAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-07145 · nhóm 3
MR CLEAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-10273 · nhóm 21
MR CLEAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-10274 · nhóm 21
MAMACLEAN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-23831 · nhóm 3
ARMACLEAN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1995-22809 · nhóm 3
MaMa Clean Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-15565 · nhóm 3
MR. CLEAN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-03267 · nhóm 21
MR CLEAN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-23401 · nhóm 7, 9, 11
Nhãn khác của Công ty TNHH Yaho — 8 đơn
AMIGO Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-02530 · nộp 16/01/2026 · nhóm 5
NUNA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-02534 · nộp 16/01/2026 · nhóm 5
NUNA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-07516 · nộp 08/03/2022 · nhóm 21
BABYHOOD Bị từ chối
đơn VN-4-2018-23046 · nộp 12/07/2018 · nhóm 24
NUNA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-23047 · nộp 12/07/2018 · nhóm 24
MUM MUM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-23048 · nộp 12/07/2018 · nhóm 24
AMIGO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-07239 · nộp 27/03/2017 · nhóm 16
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.