UNILAB NUTRITIONALS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-05752, ngày nộp 18/05/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | UNILAB NUTRITIONALS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-05752 |
| Ngày nộp đơn | 18/05/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2007 |
| Số văn bằng | 4-0087210-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/08/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNITED LABORATORIES, INC.(PH), United Life Sciences Pte. Limited 56 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-05752).
Nhãn khác của UNITED LABORATORIES, INC.(PH), United Life Sciences Pte. Limited — 56 đơn
Kremil Gel Hương Bạc Hà Kháng ACID Giảm ợ Chua Chống Đầy Hơi Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02915 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
Maxedo Vị Cam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02916 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
NEO-PYRAZON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02917 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
NEO-PYRAZON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02918 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
OBIMIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02919 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
DIATABS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02920 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
DIATABS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02921 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
DOLFENAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02922 · nộp 16/02/2017 · nhóm 5
PERINAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-17312 · nộp 07/08/2012 · nhóm 5
FORTE Decolgen Cảm & Cúm Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-08999 · nộp 12/05/2011 · nhóm 5
Decolgen Syrup COLD & FLU Sirô Cảm & Cúm Hương Vị Trái Cây FRUITY FLAVOR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-09001 · nộp 12/05/2011 · nhóm 5
Decolgen Sirô Cảm & Cúm Vị Trái Cây Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-09002 · nộp 12/05/2011 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 56 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.