DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

A1000

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-05571, ngày nộp 13/05/2005. Đã cấp văn bằng

Mẫu nhãn A1000
Nhãn hiệuA1000
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-2005-05571
Ngày nộp đơn13/05/2005
Ngày công bố đơn26/12/2005
Số văn bằng4-0079496-000
Ngày cấp văn bằng26/02/2007
Tình trạngĐã cấp văn bằng
Chủ đơn / chủ văn bằngCông ty TNHH SAIGON VE WONG
15 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-05571).

Tra nhãn giống “A1000”

Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất

Nhãn khác của Công ty TNHH SAIGON VE WONG — 15 đơn

Mẫu nhãn S V WS V W Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2013-00748 · nộp 11/01/2013 · nhóm 29, 30 A-One Hương Sen Mì Chay Dùng một lần rồi nhớ mãi Bị từ chối đơn VN-4-2011-26135 · nộp 07/12/2011 · nhóm 30 Mẫu nhãn chú Cuộichú Cuội Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2010-23633 · nộp 09/11/2010 · nhóm 29, 30 merci ! Bị từ chối đơn VN-4-2010-23538 · nộp 08/11/2010 · nhóm 29, 30 Mẫu nhãn Ngũ PhúcNgũ Phúc Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2010-23539 · nộp 08/11/2010 · nhóm 29, 30 Sản Phẩm Cao Cấp Hương Vị Tuyệt Hảo Bị từ chối đơn VN-4-2008-27228 · nộp 24/12/2008 · nhóm 30 SUPER QUALITY Cao Cấp Bị từ chối đơn VN-4-2008-27229 · nộp 24/12/2008 · nhóm 30 SAIGON VE WONG CO.,LTD. A-One SVW SNV SM SW SUPER QUALITY Cao Cấp Bột Canh Tôm SHRIMP SOUP Bị từ chối đơn VN-4-2008-27141 · nộp 23/12/2008 · nhóm 30 SVW SAIGON VE WONG CO., LTD A-One Bột Canh Gà Chicken Soup SUPER QUALITY Cao Cấp Bị từ chối đơn VN-4-2008-26178 · nộp 09/12/2008 · nhóm 30 Sức Sống Bị từ chối đơn VN-4-2008-25332 · nộp 27/11/2008 · nhóm 29, 30, 35 A One Hương Sen Hủ Tiếu Chay tĩnh lặng như hồ mảnh mai như hạc INSTANT RICE NOODLE - HU TIEU [hủ tiếu chay] Bị từ chối đơn VN-4-2008-18600 · nộp 29/08/2008 · nhóm 30, 35 Mẫu nhãn hương Senhương Sen Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2008-18321 · nộp 27/08/2008 · nhóm 30, 35

Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.