DOTACO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-02610, ngày nộp 14/03/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DOTACO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-02610 |
| Ngày nộp đơn | 14/03/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2007 |
| Số văn bằng | 4-0080316-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/03/2007 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần tập đoàn đối tác Việt Nam |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-02610).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DOTACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-04561 · nhóm 20, 24, 35
DOTACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-02190 · nhóm 19
DOTACO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-40678 · nhóm 31
Dotaco Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-16320 · nhóm 5
DOTACO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-19810 · nhóm 19, 35
TOTACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-28046 · nhóm 31
TOTACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-56368 · nhóm 29, 35
TOTACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-04345 · nhóm 30, 35
DOWACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-45765 · nhóm 32, 35, 37, 39, 40, 42
DODACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-42395 · nhóm 18, 25, 35, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.