NATIONAL FLAG AGRICULTURE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-01852, ngày nộp 22/02/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | NATIONAL FLAG AGRICULTURE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-01852 |
| Ngày nộp đơn | 22/02/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/02/2007 |
| Số văn bằng | 4-0078417-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/01/2007 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần nông sản Quốc Kỳ 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-01852).
Nhãn khác của Công ty cổ phần nông sản Quốc Kỳ — 16 đơn
Mo Cau Quốc Kỳ AGRICO Nông Sản Gạo Cổ Hết hạn
đơn VN-4-2005-10207 · nộp 12/08/2005 · nhóm 30
cung đình AGRICO Quốc Kỳ Gạo tám nông sản Hết hạn
đơn VN-4-2005-08566 · nộp 12/07/2005 · nhóm 30
AGRIMAX Quốc Kỳ AGRICO NÔng sản Gạo Hết hạn
đơn VN-4-2005-07776 · nộp 27/06/2005 · nhóm 30
AGRINA AGRICO Quốc Kỳ Nông Sản Gạo Hết hạn
đơn VN-4-2005-07777 · nộp 27/06/2005 · nhóm 30
AGRIXX AGRICO Quốc Kỳ Nông sản Gạo Hết hạn
đơn VN-4-2005-03220 · nộp 29/03/2005 · nhóm 30
BABYMUM Hết hạn
đơn VN-4-2005-02966 · nộp 23/03/2005 · nhóm 30
PREGNAL Hết hạn
đơn VN-4-2005-02967 · nộp 23/03/2005 · nhóm 30
SENIOLD Hết hạn
đơn VN-4-2005-02968 · nộp 23/03/2005 · nhóm 30
AGRICE AGRICO quốc kỳ Nông sản Gạo Hết hạn
đơn VN-4-2005-02969 · nộp 23/03/2005 · nhóm 30
AGRILL AGRICO quốc kỳ Nông sản Gạo Hết hạn
đơn VN-4-2005-02970 · nộp 23/03/2005 · nhóm 30
AGRICH Hết hạn
đơn VN-4-2005-02683 · nộp 15/03/2005 · nhóm 30
AGRILL Hết hạn
đơn VN-4-2005-02684 · nộp 15/03/2005 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.