DAQUA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-01488, ngày nộp 04/02/2005. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | DAQUA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-01488 |
| Ngày nộp đơn | 04/02/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần nước khoáng DAQUA |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-01488).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DAQUA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-46869 · nhóm 32
DAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-22184 · nhóm 7, 35
ĐAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-08647 · nhóm 33
DRACA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-43076 · nhóm 9, 35
RAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-50813 · nhóm 25
DAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-24599 · nhóm 8, 35
DAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-12046 · nhóm 7, 35
DaCa Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-39231 · nhóm 3
Đá Cá Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-26379 · nhóm 7
ZaCa Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-03059 · nhóm 35
ĐAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-08647 · nhóm 33
DRACA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-43076 · nhóm 9, 35
RAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-50813 · nhóm 25
DAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-24599 · nhóm 8, 35
DAKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-12046 · nhóm 7, 35
DaCa Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-39231 · nhóm 3
Đá Cá Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-26379 · nhóm 7
ZaCa Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-03059 · nhóm 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.