TDDS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-13220, ngày nộp 26/11/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | TDDS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-13220 |
| Ngày nộp đơn | 26/11/2004 |
| Ngày công bố đơn | 27/06/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC 27 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-13220).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TDS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-58818 · nhóm 42
TDS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-23697 · nhóm 35
TJX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-32077 · nhóm 20, 21, 24, 25, 35, 36
TJX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-27603 · nhóm 35
TDS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-22718 · nhóm 9
TDS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-22719 · nhóm 9
TJS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-23305 · nhóm 41, 42
TDS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-02554 · nhóm 30, 31, 35
TT-GIX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-06469 · nhóm 5
TDX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1992-07435 · nhóm 1, 9
Nhãn khác của HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC — 27 đơn
HISAMITSU SPRINGS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-05730 · nộp 25/02/2020 · nhóm 35, 41
SALOSPAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-24580 · nộp 30/11/2007 · nhóm 5
SALONPES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-24581 · nộp 30/11/2007 · nhóm 5
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-08919 · nộp 19/07/2005 · nhóm 3
KEPLA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-06174 · nộp 27/05/2005 · nhóm 5
SALONPAS LINIMENT HISAMITSU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-01733 · nộp 18/02/2005 · nhóm 5
HISAMITSU SARONPASU SALONPAS RORU CUON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04945 · nộp 16/08/2002 · nhóm 5
HISAMITSU SARONPASU SALONPAS HAI HI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04948 · nộp 16/08/2002 · nhóm 5
HISAMITSU SARONPASU SALONPAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04949 · nộp 16/08/2002 · nhóm 5
HISAMITSU SARONPASU SALONPAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04950 · nộp 16/08/2002 · nhóm 5
HISAMITSU SARONPASU SALONPAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04951 · nộp 16/08/2002 · nhóm 5
HISAMITSU ANAAKI RO THUNG TO ONG SARONPASU SALONPAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04952 · nộp 16/08/2002 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 27 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.