OXY-NASE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-11928, ngày nộp 02/11/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | OXY-NASE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-11928 |
| Ngày nộp đơn | 02/11/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2006 |
| Số văn bằng | 4-0073049-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/06/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HOE PHARMACEUTICALS SDN. BHD. (MY), HOE PHARMACEUTICALS SDN. BHD. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-11928).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
ORZYNASE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-02410 · nhóm 5
ORINASE Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-11837 · nhóm 5
Oxyraze Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-25395 · nhóm 5
Oxy Mask Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-19805 · nhóm 10
OXYLATE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-17956 · nhóm 5
OXYACE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-13303 · nhóm 5
OXYFAST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2003-00140 · nhóm 5
OXYRAZE Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-21893 · nhóm 5
GLYNASE Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1996-30032 · nhóm 5
Nhãn khác của HOE PHARMACEUTICALS SDN. BHD. (MY), HOE PHARMACEUTICALS SDN. BHD. — 6 đơn
A-LICES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-17857 · nộp 29/12/2005 · nhóm 5
HOEZELLOX II Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-15816 · nộp 23/11/2005 · nhóm 5
DECLOVIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-14137 · nộp 20/12/2004 · nhóm 5
MOZ - BITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-14138 · nộp 20/12/2004 · nhóm 5
RHUMAGEL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-14139 · nộp 20/12/2004 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.