LOVE LIFE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-09635, ngày nộp 16/09/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | LOVE LIFE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-09635 |
| Ngày nộp đơn | 16/09/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH nghiên cứu ứng dụng công nghệ Quốc Tế 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-09635).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Lovelife Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-13546 · nhóm 5, 29, 30, 32, 33
LOVE. LIFE Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-05843 · nhóm 7, 9, 11
Love&Like Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-09140 · nhóm 11, 16, 21
movelife Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-49385 · nhóm 3
NMI Love life Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-07558 · nhóm 5
L-LIFE LOVE & LIFE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-61643 · nhóm 18, 25, 35
Earth Love Life Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-42605 · nhóm 3
SHARP LOVE.LIFE Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-05841 · nhóm 7, 9, 11
SHARP LOVE.LIFE Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-05842 · nhóm 7, 9, 11
Love Earth. Love Life. Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-61353 · nhóm 1, 5, 29, 30, 32
Nhãn khác của Công ty TNHH nghiên cứu ứng dụng công nghệ Quốc Tế — 3 đơn
INTER VETCO Bị từ chối
đơn VN-4-2003-08399 · nộp 15/09/2003 · nhóm 5
Con Nai vàng Hết hạn
đơn VN-4-2002-01077 · nộp 06/03/2002 · nhóm 31
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.