DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

HS YAN SHENG CHAY TRAN TRAN TRAI DAI CUOC SONG THOI GIAN SONG SU SINH DE

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-09545, ngày nộp 14/09/2004. Hết hạn

Mẫu nhãn HS YAN SHENG CHAY TRAN TRAN TRAI DAI CUOC SONG THOI GIAN SONG SU SINH DE
Nhãn hiệuHS YAN SHENG CHAY TRAN TRAN TRAI DAI CUOC SONG THOI GIAN SONG SU SINH DE
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-2004-09545
Ngày nộp đơn14/09/2004
Ngày công bố đơn26/03/2006
Số văn bằng4-0070363-000
Ngày cấp văn bằng24/02/2006
Tình trạngHết hạn
Chủ đơn / chủ văn bằngHIN SANG HONG COMPANY LIMITED
16 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-09545).

Tra nhãn giống “HS YAN SHENG CHAY TRAN TRAN TRAI DAI CU…”

Nhãn khác của HIN SANG HONG COMPANY LIMITED — 16 đơn

Mẫu nhãn [shen zhi chuan][shen zhi chuan] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2024-25385 · nộp 06/06/2024 · nhóm 5 Mẫu nhãn [Qing: trong trẻo, trong sạch; Guan: mũ miện, ngôi vua; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn][Qing: trong trẻo, trong sạch; Guan: mũ miện, ngôi vua; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn] Bị từ chối đơn VN-4-2023-25606 · nộp 16/06/2023 · nhóm 32 Mẫu nhãn [Qu: đi; Shi: ướt, đẫm nước; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn][Qu: đi; Shi: ướt, đẫm nước; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn] Bị từ chối đơn VN-4-2023-25607 · nộp 16/06/2023 · nhóm 32 Mẫu nhãn [Qu: đi; Gan: xúc giác, cảm giác; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn][Qu: đi; Gan: xúc giác, cảm giác; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn] Bị từ chối đơn VN-4-2023-25608 · nộp 16/06/2023 · nhóm 32 Mẫu nhãn [Qu: đi; Re: nóng, nóng bức; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn][Qu: đi; Re: nóng, nóng bức; Ling: tinh thần, tâm hồn, linh hồn] Bị từ chối đơn VN-4-2023-25609 · nộp 16/06/2023 · nhóm 32 Mẫu nhãn Hinson [Hin Sang]Hinson [Hin Sang] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2018-13623 · nộp 03/05/2018 · nhóm 5, 30, 32 Mẫu nhãn Hin SangHin Sang Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2013-26864 · nộp 13/11/2013 · nhóm 5, 30 Mẫu nhãn BeautymateBeautymate Hết hạn đơn VN-4-2013-26019 · nộp 05/11/2013 · nhóm 3 Mẫu nhãn Dantle [Te Lu]Dantle [Te Lu] Hết hạn đơn VN-4-2011-15466 · nộp 28/07/2011 · nhóm 3 Mẫu nhãn [bi hada no shi: tập san, da][bi hada no shi: tập san, da] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2011-06122 · nộp 05/04/2011 · nhóm 3 Mẫu nhãn [bi hada no shi, journal of the skin: tập san, da; utsukushii kifu no kiroku susu, recording of skin beautiful skin][bi hada no shi, journal of the skin: tập san, da; utsukushii kifu no kiroku susu, recording of skin beautiful skin] Hết hạn đơn VN-4-2010-15847 · nộp 26/07/2010 · nhóm 3 Mẫu nhãn Yaome [bi; hada; no; shi; utsukushii; kifu; no; kiroku; su ru: đẹp; về; tạp chí, tài liệu, hồ sơ; đẹp, đáng yêu; về; da]Yaome [bi; hada; no; shi; utsukushii; kifu; no; kiroku; su ru: đẹp; về; tạp chí, tài liệu, hồ sơ; đẹp, đáng yêu; về; da] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2009-18337 · nộp 27/08/2009 · nhóm 3

Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.