CELIB
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-08994, ngày nộp 01/09/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CELIB Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-08994 |
| Ngày nộp đơn | 01/09/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2005 |
| Số văn bằng | 4-0072005-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/05/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNICHEM LABORATORIES LTD. 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-08994).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Celia Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-15960 · nhóm 11
Celia Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-00899 · nhóm 3, 4
CôLib Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-32465 · nhóm 7
Celia Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-49980 · nhóm 9, 42
CELIA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-14141 · nhóm 25
Celia Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-24197 · nhóm 19
CECIB Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-06814 · nhóm 5
CELIX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-07305 · nhóm 5
CELEB Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-21092 · nhóm 3
CELE'B Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-02118 · nhóm 44
Nhãn khác của UNICHEM LABORATORIES LTD. — 8 đơn
Angitel Hết hạn
đơn VN-4-2010-06539 · nộp 31/03/2010 · nhóm 5
M-CAM Hết hạn
đơn VN-4-2006-10668 · nộp 07/07/2006 · nhóm 5
SPARCHEM Hết hạn
đơn VN-4-2006-02706 · nộp 27/02/2006 · nhóm 5
TG - TOR Hết hạn
đơn VN-4-2004-08472 · nộp 19/08/2004 · nhóm 5
TAGERA Hết hạn
đơn VN-4-2004-01081 · nộp 16/02/2004 · nhóm 5
SULBACI Hết hạn
đơn VN-4-2003-07646 · nộp 04/09/2003 · nhóm 5
FIXX Hết hạn
đơn VN-4-2003-06872 · nộp 13/08/2003 · nhóm 5
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.