GYFOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-04364, ngày nộp 10/05/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GYFOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-04364 |
| Ngày nộp đơn | 10/05/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2004 |
| Số văn bằng | 4-0086647-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/08/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Xuân 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-04364).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
EYFOR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-17068 · nhóm 5
GLYFOR Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-04400 · nhóm 5
iFOR Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-38123 · nhóm 9
Gyfoda Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-00844 · nhóm 1, 5
IFOR Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-01740 · nhóm 5
I FOR Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-02392 · nhóm 5
GLIFOR Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-22535 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm Vĩnh Xuân — 9 đơn
CANADIAN OATS Bị từ chối
đơn VN-4-2023-46265 · nộp 13/10/2023 · nhóm 30
OATSIE Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2023-20518 · nộp 22/05/2023 · nhóm 29, 30, 32
OATSY Bị từ chối
đơn VN-4-2023-20005 · nộp 18/05/2023 · nhóm 29, 30, 32
Emivaz Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-02730 · nộp 14/02/2014 · nhóm 5
Fragyna Hết hạn
đơn VN-4-2012-19390 · nộp 31/08/2012 · nhóm 5
GYNASCINE Bị từ chối
đơn VN-4-2010-07389 · nộp 12/04/2010 · nhóm 5
Everl PHARMACEIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-09112 · nộp 12/05/2009 · nhóm 5
KETAZOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-12088 · nộp 31/12/2003 · nhóm 5
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.