ATF
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-01241, ngày nộp 20/02/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ATF Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-01241 |
| Ngày nộp đơn | 20/02/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/07/2004 |
| Số văn bằng | 4-0065730-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/08/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH liên doanh công nghiệp thực phẩm An Thái (VN), Công ty TNHH công nghiệp thực phẩm An Thái |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-01241).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ATF Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-04422 · nhóm 9
Diamond ATF Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-20212 · nhóm 4
PENAOIL ATF Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2007-25881 · nhóm 4
AN TAM FARM ATF Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-34183 · nhóm 1, 31
LTP HP ATF WE ARE SURE Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-34888 · nhóm 1
ATF Company TRADING AND SERVICE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2021-47607 · nhóm 31
V Quỹ Tiếp Sức Tài Năng An Giang ATF Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2010-16727 · nhóm 36, 41
ATF FLUID PREMIUM QUALITY Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-09245 · nhóm 4
ATF MAGNETIC POWER BICYCLES [fei: bay; mao: tóc; tui: chân; ci: từ tính; dong: chuyển động; che: phương tiện] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-21822 · nhóm 12
ATF DECOR ARCHITECTURE TRUST FURNITURE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-31009 · nhóm 20, 35, 37, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.