UNIVURE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-00765, ngày nộp 04/02/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | UNIVURE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-00765 |
| Ngày nộp đơn | 04/02/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2004 |
| Số văn bằng | 4-0064784-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/07/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DIC Corporation, Dainippon Ink & Chemicals, Inc., (JP) 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-00765).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
UNI-PURE Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-22480 · nhóm 1, 5
UNIMORE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-61491 · nhóm 3, 24, 25
UNIRE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-44127 · nhóm 5
UNICARE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-09989 · nhóm 5, 16, 21
univers Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-42586 · nhóm 37
unicare Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-19674 · nhóm 18, 25
UNIVERA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-14918 · nhóm 3
UNIVERA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-14919 · nhóm 5
UNICARE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-18676 · nhóm 3
Universe Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-02616 · nhóm 4, 9, 35
Nhãn khác của DIC Corporation, Dainippon Ink & Chemicals, Inc., (JP) — 5 đơn
DIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-04074 · nộp 04/05/2004 · nhóm 16
GEOS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-00761 · nộp 04/02/2004 · nhóm 2
DAICURE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-00763 · nộp 04/02/2004 · nhóm 2
TAF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-00766 · nộp 04/02/2004 · nhóm 2
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.