RINCO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-11257, ngày nộp 08/04/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | RINCO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-11257 |
| Ngày nộp đơn | 08/04/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2005 |
| Số văn bằng | 4-0067418-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/10/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UP FLOW PTE LTD |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-11257).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
RINCO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-14899 · nhóm 6, 11
JinKO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-30257 · nhóm 6
DINCO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-04053 · nhóm 6, 19, 36, 37, 42
Dinco Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-25665 · nhóm 30
JINKO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-09288 · nhóm 30
Drinko Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-06720 · nhóm 32
DINKO Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-02019 · nhóm 18, 25, 28, 35
RINNKOO Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-07093 · nhóm 5
Dinh Cô Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-07793 · nhóm 30
DINCO Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1993-12859 · nhóm 2
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.