HASA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-09579, ngày nộp 21/10/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HASA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-09579 |
| Ngày nộp đơn | 21/10/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2004 |
| Số văn bằng | 4-0067087-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/10/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn HASA 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-09579).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HASA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-08810 · nhóm 6
HASA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-17496 · nhóm 20, 21, 35, 37, 44
HASA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-05952 · nhóm 7, 11
HASA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-06339 · nhóm 7, 11
HASA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1998-39881 · nhóm 30
HASA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-04806 · nhóm 36
HASA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-11996 · nhóm 5
HASA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-16262 · nhóm 32
SA HA Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2024-52336 · nhóm 35
HABA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-44057 · nhóm 12
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn HASA — 8 đơn
MAISTER Hết hạn
đơn VN-4-2004-14723 · nộp 31/12/2004 · nhóm 32
HASAMITSU Hết hạn
đơn VN-4-2003-09580 · nộp 21/10/2003 · nhóm 11
MAISTER Hết hạn
đơn VN-4-2003-09581 · nộp 21/10/2003 · nhóm 11
SHARGE Hết hạn
đơn VN-4-2003-03248 · nộp 07/05/2003 · nhóm 7, 11
HAMET Hết hạn
đơn VN-4-2003-03163 · nộp 05/05/2003 · nhóm 7, 11
SAMETA Hết hạn
đơn VN-4-2003-03164 · nộp 05/05/2003 · nhóm 7, 11
HS Hết hạn
đơn VN-4-2001-06289 · nộp 27/12/2001 · nhóm 7
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.