DIC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-09333, ngày nộp 14/10/2003. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | DIC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-09333 |
| Ngày nộp đơn | 14/10/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Dainippon lnk & Chemicals, lnc., |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-09333).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-55183 · nhóm 11
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-15065 · nhóm 6
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-05166 · nhóm 29, 30, 36, 37, 39, 41, 42, 43
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-12313 · nhóm 19
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-04074 · nhóm 16
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-35647 · nhóm 1
DIC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-15552 · nhóm 2
DIC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-32391 · nhóm 42
IC&D Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2012-27256 · nhóm 35, 36, 37, 39, 43
ZICC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-25487 · nhóm 25
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.