Hải Long
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-08306, ngày nộp 10/09/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Hải Long Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-08306 |
| Ngày nộp đơn | 10/09/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2005 |
| Số văn bằng | 4-0060150-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/02/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DNTN- Xí nghiệp Hải Long |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-08306).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Hải Long Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-20995 · nhóm 9
Hải Long Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-01590 · nhóm 30, 35
HẢI LONG Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-52560 · nhóm 19, 35
HẢI LONG Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-42302 · nhóm 35, 37, 42
Hải Long Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-07273 · nhóm 7, 11
Hải Long Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-21585 · nhóm 35
Hải Long Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-27659 · nhóm 40
Hải Long Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-15329 · nhóm 16
Hải Long Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1995-25613 · nhóm 37, 42
Hải Long Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-44660 · nhóm 37
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.