PATAGONIA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-04431, ngày nộp 09/06/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | PATAGONIA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-04431 |
| Ngày nộp đơn | 09/06/2003 |
| Ngày công bố đơn | 26/09/2005 |
| Số văn bằng | 4-0065225-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/07/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PATAGONIA, INC. 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-04431).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
patagonia Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-27695 · nhóm 32
PATAGONIA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-12017 · nhóm 12
patagonia Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-18496 · nhóm 18, 25, 35
PATAGONIA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-00540 · nhóm 18, 25
PATAGONIA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-38888 · nhóm 32
PATAGONIA PROVISIONS Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2021-33873 · nhóm 29, 30, 32, 33
Nhãn khác của PATAGONIA, INC. — 7 đơn
PATAGONIA PROVISIONS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-33873 · nộp 30/08/2021 · nhóm 29, 30, 32, 33
patagonia Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-27695 · nộp 07/10/2019 · nhóm 32
BLACK HOLE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-34824 · nộp 10/12/2015 · nhóm 18
NANO-AIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-34353 · nộp 07/12/2015 · nhóm 25
patagonia Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-18496 · nộp 15/07/2015 · nhóm 18, 25, 35
PATAGONIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-00540 · nộp 28/01/2004 · nhóm 18, 25
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.