ATA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-03496, ngày nộp 15/05/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ATA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-03496 |
| Ngày nộp đơn | 15/05/2003 |
| Ngày công bố đơn | 26/04/2004 |
| Số văn bằng | 4-0057366-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/09/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần tập đoàn ATA, Công ty cổ phần ATA(VN) 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-03496).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-21730 · nhóm 45
ATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-21731 · nhóm 45
ATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-28912 · nhóm 37, 42
ATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-14096 · nhóm 35
Ata Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-11357 · nhóm 1
ATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-02268 · nhóm 2, 19, 35
ATA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-02269 · nhóm 2, 19, 35
Ata Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-27136 · nhóm 2, 19
ATA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-03716 · nhóm 35, 41
ATA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-06307 · nhóm 19
Ata Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-27136 · nhóm 2, 19
ATA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-03716 · nhóm 35, 41
ATA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-06307 · nhóm 19
Nhãn khác của Công ty cổ phần tập đoàn ATA, Công ty cổ phần ATA(VN) — 5 đơn
HILTON Hết hạn
đơn VN-4-2003-11287 · nộp 05/12/2003 · nhóm 2
ATA Hết hạn
đơn VN-4-2003-06307 · nộp 28/07/2003 · nhóm 19
JAJYNIC ATA 3 IN 1 ATA CO.,LTD Hết hạn
đơn VN-4-2003-03683 · nộp 21/05/2003 · nhóm 19
PALIS Hết hạn
đơn VN-4-2003-03527 · nộp 16/05/2003 · nhóm 2
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.