ANF
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-03314, ngày nộp 09/05/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ANF Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-03314 |
| Ngày nộp đơn | 09/05/2003 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2004 |
| Số văn bằng | 4-0070924-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/03/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ANF Pet, Inc.(US), KODO, INC.,(US), Wooriwa Pet Food Company, TEXAS FARM PRODUCTS HOLDING COMPANY(US) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-03314).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ANF Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-22316 · nhóm 41
A N F Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-52340 · nhóm 42
HC ANF Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-08534 · nhóm 3
ANF ADVANCED NUTRITION FORMULA Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-13918 · nhóm 31
Anfy Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2025-48219 · nhóm 3, 5, 16, 24, 35
Anfa Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-1999-42145 · nhóm 30, 32
ANFT Bị từ chối
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2021-32002 · nhóm 36, 42
anfa Bị từ chối
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2018-06103 · nhóm 1, 29, 43
ANFA Bị từ chối
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2016-30114 · nhóm 33
ANFA Bị từ chối
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2015-34533 · nhóm 1, 29, 43
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.