YOZAKO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-02289, ngày nộp 04/04/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | YOZAKO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-02289 |
| Ngày nộp đơn | 04/04/2003 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0056153-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/08/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Thu Thảo |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-02289).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
YZAKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-18051 · nhóm 11, 35
Yomako Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-17924 · nhóm 12
YOHAKO Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-05983 · nhóm 7, 9, 11
YaRako Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-01965 · nhóm 29
YORIKO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-50448 · nhóm 11
Yoroko Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-16768 · nhóm 3
YORIKO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-42914 · nhóm 29
MORAKO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-04597 · nhóm 3
ORAKO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-04590 · nhóm 12
TORAKO Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-01514 · nhóm 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.