Bà Sáu Xuyên 4444
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-07791, ngày nộp 25/11/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Bà Sáu Xuyên 4444 Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-07791 |
| Ngày nộp đơn | 25/11/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0058445-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/11/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Phước Lộc 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-07791).
Nhãn khác của Cơ sở Phước Lộc — 13 đơn
FREETEX Hết hạn
đơn VN-4-1995-22189 · nộp 23/03/1995 · nhóm 26
SHIANEY Hết hạn
đơn VN-4-1995-22071 · nộp 16/03/1995 · nhóm 25
EN-SO Hết hạn
đơn VN-4-1995-22074 · nộp 16/03/1995 · nhóm 25
CUPID TKGF Hết hạn
đơn VN-4-1995-22079 · nộp 16/03/1995 · nhóm 25
BADAYAR Hết hạn
đơn VN-4-1995-22080 · nộp 16/03/1995 · nhóm 25
MEI DIH Hết hạn
đơn VN-4-1995-22081 · nộp 16/03/1995 · nhóm 25
NEWY Hết hạn
đơn VN-4-1995-21236 · nộp 04/01/1995 · nhóm 25
SUNISA Hết hạn
đơn VN-4-1995-21237 · nộp 04/01/1995 · nhóm 25
NTS-NEWY Hết hạn
đơn VN-4-1995-21238 · nộp 04/01/1995 · nhóm 25
TAI KWONG Hết hạn
đơn VN-4-1995-21239 · nộp 04/01/1995 · nhóm 25
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1995-21240 · nộp 04/01/1995 · nhóm 25
Phúc Lộc Hết hạn
đơn VN-4-1993-11191 · nộp 13/03/1993 · nhóm 19
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.