SAN ANTONIO SPURS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-06225, ngày nộp 01/10/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SAN ANTONIO SPURS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-06225 |
| Ngày nộp đơn | 01/10/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0050959-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/12/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | NBA PROPERTIES, INC 49 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-06225).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
SAN ANTONIO SPURS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-37602 · nhóm 25, 28, 41
SAN ANTONIO SPURS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-32315 · nhóm 18
SAN ANTONIO SPURS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-27447 · nhóm 9, 41
SAN ANTONIO SPURS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1995-21674 · nhóm 25
SAN ANTONIO SPURS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-11600 · nhóm 16, 25, 28
Nhãn khác của NBA PROPERTIES, INC — 49 đơn
PORTLAND BLAZERS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-00731 · nộp 08/02/2002 · nhóm 9, 16, 18, 25, 28, 41
SEATLE SONIC Hết hạn
đơn VN-4-2001-04207 · nộp 13/09/2001 · nhóm 9, 16, 18, 25, 28, 41, 42
HOUSTON ROCKETS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1995-21664 · nộp 16/02/1995 · nhóm 9, 16, 25, 28, 41
ROCKETS Hết hạn
đơn VN-4-1995-21665 · nộp 16/02/1995 · nhóm 9, 16, 25, 28, 41
R Hết hạn
đơn VN-4-1995-21666 · nộp 16/02/1995 · nhóm 16, 25, 28
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1995-21667 · nộp 16/02/1995 · nhóm 16, 25, 28
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1995-21668 · nộp 16/02/1995 · nhóm 16, 25, 28
ROCKETS Hết hạn
đơn VN-4-1995-21669 · nộp 16/02/1995 · nhóm 16, 25, 28
SEATTLE SONICS Hết hạn
đơn VN-4-1995-21670 · nộp 16/02/1995 · nhóm 9, 16, 25, 28, 41
SONICS Hết hạn
đơn VN-4-1995-21671 · nộp 16/02/1995 · nhóm 9, 16, 25, 28, 41
S Hết hạn
đơn VN-4-1995-21672 · nộp 16/02/1995 · nhóm 16, 25, 28
SAN ANTONIO SPURS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1995-21674 · nộp 16/02/1995 · nhóm 25
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 49 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.