CAMEO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-00542, ngày nộp 30/01/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CAMEO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-00542 |
| Ngày nộp đơn | 30/01/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2003 |
| Số văn bằng | 4-0046348-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/04/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty điện máy Hải Phòng 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-00542).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CAMEO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-14602 · nhóm 7
CAMEO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-08709 · nhóm 35
Cameo Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-18146 · nhóm 8, 21
CAMEO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-43264 · nhóm 20, 28
CAMEO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-27311 · nhóm 34
CAMEO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-34044 · nhóm 12
CAMEO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-17195 · nhóm 7
CAMBO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-15840 · nhóm 34
CAMIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27422 · nhóm 25
CAMEL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-13045 · nhóm 32
Nhãn khác của Công ty điện máy Hải Phòng — 7 đơn
FURIOUS Hết hạn
đơn VN-4-2005-03708 · nộp 26/04/2005 · nhóm 12
IMPRESSA Bị từ chối
đơn VN-4-2005-04630 · nộp 25/04/2005 · nhóm 12
HISUDA Hết hạn
đơn VN-4-2005-04631 · nộp 25/04/2005 · nhóm 12
111 D Hết hạn
đơn VN-4-2002-06521 · nộp 11/10/2002 · nhóm 7, 11
1D Hết hạn
đơn VN-4-2002-06522 · nộp 11/10/2002 · nhóm 7, 11
MINSK Hết hạn
đơn VN-4-2002-02635 · nộp 13/05/2002 · nhóm 12
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.