KENDA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-00406, ngày nộp 23/01/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KENDA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-00406 |
| Ngày nộp đơn | 23/01/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0054511-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/06/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KENDA RUBBER IND. CO., LTD., Kenda Rubber Industrial Co., Ltd.(TW) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-00406).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KENDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-28758 · nhóm 12
KENDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-11566 · nhóm 9, 35
KENDA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-32002 · nhóm 6
kenda Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-06341 · nhóm 12
Kenda Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-05062 · nhóm 12
KENDA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-03125 · nhóm 35
KENDA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-09183 · nhóm 3
KENDRA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-18472 · nhóm 42
KENZA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-02717 · nhóm 28
CENZA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-05232 · nhóm 6
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.