STYLIST
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-04379, ngày nộp 21/09/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | STYLIST Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-04379 |
| Ngày nộp đơn | 21/09/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0045921-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/04/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty 28 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-04379).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
STYLIFT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-25125 · nhóm 10
STYLISH Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-05863 · nhóm 3
Miha Stylist Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-00354 · nhóm 9, 18, 26
LoKA Stylist Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-10485 · nhóm 42
HEBE STYLIST Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-19283 · nhóm 35, 40
VIRGO STYLIST Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2009-22134 · nhóm 25, 35
HAIR STYLIST Đ T Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-12557 · nhóm 44
mentor Hair Stylist Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-28643 · nhóm 44
B omia STYLIST MOM Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-10323 · nhóm 25
Tonyhieu HAIR STYLIST Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-49075 · nhóm 44
Nhãn khác của Công ty 28 — 5 đơn
AWA Hết hạn
đơn VN-4-2007-01297 · nộp 18/01/2007 · nhóm 32
AGTEX 28 Hết hạn
đơn VN-4-2005-16327 · nộp 02/12/2005 · nhóm 25
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2001-04377 · nộp 21/09/2001 · nhóm 24, 25
AGTEXVN Hết hạn
đơn VN-4-2001-04378 · nộp 21/09/2001 · nhóm 25
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.