SPX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-03206, ngày nộp 18/07/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SPX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-03206 |
| Ngày nộp đơn | 18/07/2001 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2006 |
| Số văn bằng | 4-0068650-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/12/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SPX Flow, Inc. 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-03206).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SPX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-57950 · nhóm 9
SPX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-08861 · nhóm 11
SPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-25292 · nhóm 7
SPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-14626 · nhóm 12
XPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-40737 · nhóm 19
SPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-37199 · nhóm 11
SPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-08798 · nhóm 7, 35
XPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-26089 · nhóm 9
S P S Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-29106 · nhóm 31
SPS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-15342 · nhóm 3
Nhãn khác của SPX Flow, Inc. — 3 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-27677 · nộp 07/10/2015 · nhóm 7, 9, 11
M&J Bị từ chối
đơn VN-4-2007-08339 · nộp 11/05/2007 · nhóm 6, 7
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.