JCOM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-00822, ngày nộp 26/02/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | JCOM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-00822 |
| Ngày nộp đơn | 26/02/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0041937-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/07/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ICOM INCORPORATED 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-00822).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
R-COM Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-03888 · nhóm 9, 10
JD.COM Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-43994 · nhóm 39
DD COM Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-13594 · nhóm 9
GIKKOM Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-02810 · nhóm 5
RCOM Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-31657 · nhóm 7, 10, 35, 42
GICOM Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-22954 · nhóm 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 16, 18, 20, 24, 25, 26, 27, 32, 33, 35, 36, 37, 39, 40, 43, 44
dcom Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-04718 · nhóm 9
DCOM Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-25552 · nhóm 9, 35, 37
3COM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-41633 · nhóm 9, 35, 42
.com Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-52290 · nhóm 30
Nhãn khác của ICOM INCORPORATED — 5 đơn
IDAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-02705 · nộp 23/02/2009 · nhóm 9
D-STAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-20110 · nộp 05/10/2007 · nhóm 9
ICOM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-46818 · nộp 15/06/2000 · nhóm 9
ICOM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-37262 · nộp 12/02/1998 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.