MILKLAC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-50357, ngày nộp 05/10/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MILKLAC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-50357 |
| Ngày nộp đơn | 05/10/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2002 |
| Số văn bằng | 4-0040329-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/03/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK) 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-50357).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MILLĂC Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-13546 · nhóm 3, 35
MILLAC Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-13547 · nhóm 3, 35
MILLAC Đã rút đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-18449 · nhóm 3
Milkkylac Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-24221 · nhóm 29
MILILA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-17416 · nhóm 3
Millar Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-41742 · nhóm 5
MILLA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-28031 · nhóm 35
LIMILKLAC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-37143 · nhóm 35
Milkman Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-43463 · nhóm 35
MILLA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-25685 · nhóm 25
Nhãn khác của Công ty sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK) — 5 đơn
FLEX Hết hạn
đơn VN-4-2001-02322 · nộp 29/05/2001 · nhóm 29, 32
VN MILK Hết hạn
đơn VN-4-1998-38239 · nộp 04/05/1998 · nhóm 29
Sữa Ba Con Bò Hết hạn
đơn VN-4-1998-38240 · nộp 04/05/1998 · nhóm 29
HồNG NGọC VINAMILK Hết hạn
đơn VN-4-1997-33798 · nộp 28/04/1997 · nhóm 29, 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.