IPASS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-50282, ngày nộp 17/02/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | IPASS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-50282 |
| Ngày nộp đơn | 17/02/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2001 |
| Số văn bằng | 4-0038804-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/11/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | IPASS, INC. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-50282).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
iPass Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-43704 · nhóm 5
iPass Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-43705 · nhóm 29
iPass Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-43706 · nhóm 30
iPass Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-43707 · nhóm 32
IPAS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-14489 · nhóm 9, 35, 36, 38, 42, 45
Dpass Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-26781 · nhóm 9, 35, 41, 42, 45
ePass Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-10778 · nhóm 9
NIPASS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-45809 · nhóm 10
pass Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-22581 · nhóm 35
bpass Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-53251 · nhóm 35, 36, 39, 41, 45
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.