INTERJET
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-47863, ngày nộp 07/08/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | INTERJET Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-47863 |
| Ngày nộp đơn | 07/08/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2002 |
| Số văn bằng | 4-0039385-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/12/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KYESUNG PAPER CO., LTD 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-47863).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
INTEREST Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-27038 · nhóm 5
INTEREST Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-04610 · nhóm 30
INTEREST Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2002-00449 · nhóm 25
INTEREST Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2000-48770 · nhóm 25
INTERMEC Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-07199 · nhóm 41, 42, 44
InterMec Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-07200 · nhóm 41, 42, 44
interHeat Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-16199 · nhóm 11
INTERMEAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-01456 · nhóm 29
INTERCEPT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-19681 · nhóm 5
INTERSECT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-18126 · nhóm 9
Nhãn khác của KYESUNG PAPER CO., LTD — 5 đơn
TRIPINE Hết hạn
đơn VN-4-1995-22477 · nộp 10/04/1995 · nhóm 16
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1995-22478 · nộp 10/04/1995 · nhóm 16
[Kyesung] Hết hạn
đơn VN-4-1995-22479 · nộp 10/04/1995 · nhóm 16
KYESUNG Hết hạn
đơn VN-4-1995-22480 · nộp 10/04/1995 · nhóm 16
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.