T-H Thiên Hưng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-47750, ngày nộp 02/08/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | T-H Thiên Hưng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-47750 |
| Ngày nộp đơn | 02/08/2000 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2002 |
| Số văn bằng | 4-0039198-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/12/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Thiên Hưng 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-47750).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
T-H Thiên Hưng Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-07690 · nhóm 29
TH THIÊN HƯNG Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1996-30803 · nhóm 16
TH THIÊN HƯNG Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-05608 · nhóm 7
T H Tiến Hùng Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-44734 · nhóm 10
TH TIÊN HUNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-35318 · nhóm 6, 11, 35
TH TIẾN HƯNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-29390 · nhóm 1, 5, 31
T H THIÊN HƯƠNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-55231 · nhóm 32, 35
TH THIÊN HƯƠNG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-20699 · nhóm 43
th Tiến Hưng Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-07095 · nhóm 19
TH Thiên Hương Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-07687 · nhóm 25
Nhãn khác của Cơ sở Thiên Hưng — 5 đơn
T-H Thiên Hưng Hết hạn
đơn VN-4-2010-07690 · nộp 14/04/2010 · nhóm 29
Thienhung SUPER STRONG Hết hạn
đơn VN-4-2008-07162 · nộp 04/04/2008 · nhóm 1
Thiên Hưng Hết hạn
đơn VN-4-2006-03036 · nộp 06/03/2006 · nhóm 29
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2005-02850 · nộp 18/03/2005 · nhóm 1
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.