CASCADEUR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1998-37574, ngày nộp 10/03/1998. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CASCADEUR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1998-37574 |
| Ngày nộp đơn | 10/03/1998 |
| Ngày công bố đơn | 27/07/1999 |
| Số văn bằng | 4-0031089-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/05/1999 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Thời trang Lê Hữu 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1998-37574).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
CASCADEUR Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-03862 · nhóm 45
CASCADEUR Coffee Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-19561 · nhóm 30
CASCADE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1998-38863 · nhóm 32
CASCADE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1992-08229 · nhóm 5
CASCADE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1992-07278 · nhóm 3
CASCADE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-19398 · nhóm 1
Nhãn khác của Công ty TNHH Thời trang Lê Hữu — 10 đơn
DOWNTOWN limited edition Bị từ chối
đơn VN-4-2008-09380 · nộp 05/05/2008 · nhóm 25
DOUBLE DEER THE ULTIMATE JEANS & T-SHIRT COLLECTION Hết hạn
đơn VN-4-2007-07834 · nộp 07/05/2007 · nhóm 25
U ME LHFCO STYLED BY Bị từ chối
đơn VN-4-2005-08261 · nộp 06/07/2005 · nhóm 25
UNME Hết hạn
đơn VN-4-2005-06716 · nộp 06/06/2005 · nhóm 25
HOT Hết hạn
đơn VN-4-2005-01589 · nộp 15/02/2005 · nhóm 25
3 MIềN Hết hạn
đơn VN-4-2002-02677 · nộp 13/05/2002 · nhóm 25
YM Hết hạn
đơn VN-4-1998-39889 · nộp 19/10/1998 · nhóm 25
Y & M YOUNG & MODERN Hết hạn
đơn VN-4-1998-39228 · nộp 14/08/1998 · nhóm 25
LÊ HữU Hết hạn
đơn VN-4-1998-37171 · nộp 02/02/1998 · nhóm 25
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.