KYODO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1998-37405, ngày nộp 21/02/1998. Hết hạn
| Nhãn hiệu | KYODO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1998-37405 |
| Ngày nộp đơn | 21/02/1998 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2000 |
| Số văn bằng | 4-0032917-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/12/1999 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KYODO - ALLIED INDUSTRIES LTD.(SG), KYODO - ALLIED Technology Pte Ltd(SG), EINDEC SINGAPORE PTE LTD, XIE TONG TECHNOLOGY PTE. LTD.(SG), KYODO - ALLIED INDUSTRIES PTE LTD.(SG) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1998-37405).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KYODO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-43458 · nhóm 28
KYODO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-42725 · nhóm 10
KYODO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-25853 · nhóm 5
KYODO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-12534 · nhóm 7
KYODO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-46947 · nhóm 10
KYODO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-14337 · nhóm 11
Kyodo Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-26260 · nhóm 9
kyoro Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-15350 · nhóm 25
KYOYO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-58053 · nhóm 2, 11, 35, 40
KYODA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-57657 · nhóm 12
KYODO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-46947 · nhóm 10
KYODO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-14337 · nhóm 11
Kyodo Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-26260 · nhóm 9
kyoro Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-15350 · nhóm 25
KYOYO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-58053 · nhóm 2, 11, 35, 40
KYODA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-57657 · nhóm 12
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.