COMBID
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-36783, ngày nộp 16/12/1997. Hết hạn
| Nhãn hiệu | COMBID Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-36783 |
| Ngày nộp đơn | 16/12/1997 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2000 |
| Số văn bằng | 4-0030759-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/04/1999 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ViiV HEALTHCARE UK LIMITED, GLAXO GROUP LIMITED(GB) 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-36783).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
THROMBID Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-14925 · nhóm 5
COMMBIZ Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-02566 · nhóm 36
Combi Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-36875 · nhóm 20
COMBI-M Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-12581 · nhóm 1
Combi Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-37149 · nhóm 3, 5, 8, 9, 10, 11, 16, 18, 21, 24, 25, 28, 30
Combi Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-36874 · nhóm 12
COMBIE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-09343 · nhóm 30
COMBIE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-16752 · nhóm 30
COBIZ Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-45827 · nhóm 36, 41
Combi-AZ Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-62613 · nhóm 35
Nhãn khác của ViiV HEALTHCARE UK LIMITED, GLAXO GROUP LIMITED(GB) — 6 đơn
KIVEXA Hết hạn
đơn VN-4-2004-04494 · nộp 13/05/2004 · nhóm 5
PREVIREL Hết hạn
đơn VN-4-2000-46526 · nộp 23/05/2000 · nhóm 5
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2000-46252 · nộp 03/05/2000 · nhóm 5, 9, 16, 36, 41, 42
TRICIVIR Hết hạn
đơn VN-4-1999-42361 · nộp 07/07/1999 · nhóm 5
AGENERASE Hết hạn
đơn VN-4-1998-38415 · nộp 20/05/1998 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.