DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

VIETNAM AIRLINES

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-36401, ngày nộp 17/11/1997. Đã cấp văn bằng

Mẫu nhãn VIETNAM AIRLINES
Nhãn hiệuVIETNAM AIRLINES
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-1997-36401
Ngày nộp đơn17/11/1997
Ngày công bố đơn01/01/1980
Số văn bằng4-0030628-000
Ngày cấp văn bằng03/04/1999
Tình trạngĐã cấp văn bằng
Chủ đơn / chủ văn bằngTổng công ty Hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines Corporation)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines Company Limited)(VN)
2 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-36401).

Tra nhãn giống “VIETNAM AIRLINES”

Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất

Mẫu nhãn Vietnam AirlinesVietnam Airlines Đã cấp văn bằng Trùng hệt · đơn VN-4-2016-22230 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 Mẫu nhãn Vietnam AirlinesVietnam Airlines Đã cấp văn bằng Trùng hệt · đơn VN-4-2014-13675 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 Mẫu nhãn Vietnam AirlinesVietnam Airlines Đã cấp văn bằng Trùng hệt · đơn VN-4-2011-09710 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 33, 34, 38, 40, 43, 44, 45 Mẫu nhãn Vietnam Airlines cargoVietnam Airlines cargo Đã cấp văn bằng Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2022-36242 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 Mẫu nhãn ALSUCO A MEMBER OF VIETNAM AIRLINESALSUCO A MEMBER OF VIETNAM AIRLINES Đã rút đơn Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-31718 · nhóm 35, 39 Mẫu nhãn ALSUCO A SUBSIDIARY OF VIETNAM AIRLINESALSUCO A SUBSIDIARY OF VIETNAM AIRLINES Bị từ chối Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-46128 · nhóm 35, 39 Mẫu nhãn VACS A SUBSIDIARY OF VIETNAM AIRLINES VIETNAM AIRLINES CATERERS LTDVACS A SUBSIDIARY OF VIETNAM AIRLINES VIETNAM AIRLINES CATERERS LTD Bị từ chối Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-30250 · nhóm 43 Mẫu nhãn Vienna AirlinesVienna Airlines Bị từ chối Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-31852 · nhóm 16

Nhãn khác của Tổng công ty Hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines Corporation)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines Company Limited)(VN) — 2 đơn

Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.