TOPS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-35851, ngày nộp 30/09/1997. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TOPS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-35851 |
| Ngày nộp đơn | 30/09/1997 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0030960-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/05/1999 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | WONDERFARM BISCUITS & CONFECTIONERY SDN. BHD., TRADE OCEAN EXPORTER SDN. BHD.(MY) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-35851).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tops Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-47677 · nhóm 35
TOPS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-31488 · nhóm 42
TOPS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1995-25952 · nhóm 2, 16, 20, 24, 26, 28, 31, 33
TOPS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1995-25628 · nhóm 9
Tops Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-16272 · nhóm 29, 32
TOP.X Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-52044 · nhóm 33
TOPPS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-39052 · nhóm 30
TopX Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-31961 · nhóm 42
TOPSU Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-50833 · nhóm 5
TOP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-50677 · nhóm 9, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.