NUTRISOY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-35800, ngày nộp 26/09/1997. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NUTRISOY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-35800 |
| Ngày nộp đơn | 26/09/1997 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/1999 |
| Số văn bằng | 4-0030582-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 31/03/1999 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG) 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-35800).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NUTRISOY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-05875 · nhóm 29, 32
Nutri Soy Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2005-16622 · nhóm 29, 32
Nutri Sky Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-14863 · nhóm 30
NutiSoy Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-12936 · nhóm 5, 29, 30, 32, 33
NUTRISOL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-04701 · nhóm 5
NUTRISOL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-44278 · nhóm 1
NUTRISOIL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-27933 · nhóm 35
NUTRISOIL Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-02226 · nhóm 1, 35
NUTRISOIL Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-43263 · nhóm 1, 35
Nutri Top Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-02167 · nhóm 1
Nhãn khác của FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER AND NEAVE LIMITED(SG) — 12 đơn
8 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-22902 · nộp 23/10/2009 · nhóm 16, 32
F & N Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45436 · nộp 23/02/2000 · nhóm 29, 30, 32, 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-45437 · nộp 23/02/2000 · nhóm 29, 30, 32, 35
F & N SARSI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1999-40881 · nộp 12/02/1999 · nhóm 32
Bò Xanh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-39801 · nộp 13/10/1998 · nhóm 29
Sư Tử Đỏ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-39488 · nộp 11/09/1998 · nhóm 29
BLUE COW Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-36976 · nộp 03/01/1998 · nhóm 29
BLUE COW trọng lượng tịnh NET WT: 397g. Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-32841 · nộp 22/02/1997 · nhóm 29
FARMHOUSE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1995-24537 · nộp 28/08/1995 · nhóm 29, 30
DAISY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07262 · nộp 04/04/1992 · nhóm 29
PEARL SWEETENED CONDERSED MILK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-07263 · nộp 04/04/1992 · nhóm 29
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.