AT & T WORLDNET
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-33050, ngày nộp 10/03/1997. Hết hạn
| Nhãn hiệu | AT & T WORLDNET Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-33050 |
| Ngày nộp đơn | 10/03/1997 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0049900-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/06/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | AT&T Intellectual Property II, L.P., AT&T PROPERTIES, LLC(US), AT&T KNOWLEDGE VENTURES II, L.P.(US), AT & T CORP.(US) 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 38 · Viễn thông |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-33050).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của AT&T Intellectual Property II, L.P., AT&T PROPERTIES, LLC(US), AT&T KNOWLEDGE VENTURES II, L.P.(US), AT & T CORP.(US) — 12 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-05892 · nộp 11/12/2001 · nhóm 38, 42
AT & T Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-05893 · nộp 11/12/2001 · nhóm 38, 42
AT&T BUSINESS INNOVATIVE NETWORKS. INNOVATIVE THINKING Hết hạn
đơn VN-4-2001-02845 · nộp 25/06/2001 · nhóm 38
AT & T DIRECT COLLECT Hết hạn
đơn VN-4-1997-34265 · nộp 23/05/1997 · nhóm 38
AT& T VIRTUAL CLASSROOM Hết hạn
đơn VN-4-1997-34117 · nộp 20/05/1997 · nhóm 38, 41
WEBPRESENCE Hết hạn
đơn VN-4-1997-33213 · nộp 18/03/1997 · nhóm 9, 38
AT & T WEBPRESEN CE Hết hạn
đơn VN-4-1997-33215 · nộp 18/03/1997 · nhóm 9, 38
AT & T WEBPARTNER Hết hạn
đơn VN-4-1997-33216 · nộp 18/03/1997 · nhóm 9, 38
AT & T WORLDNET Hết hạn
đơn VN-4-1997-33051 · nộp 10/03/1997 · nhóm 9
AT&T Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-19194 · nộp 28/07/1994 · nhóm 9, 16, 35, 37, 42
AT & T Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-19195 · nộp 28/07/1994 · nhóm 9, 16, 35, 37, 42
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.