TYSON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1996-29634, ngày nộp 08/07/1996. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TYSON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1996-29634 |
| Ngày nộp đơn | 08/07/1996 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0024915-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/08/1997 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TYSON FOODS, INC. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1996-29634).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TYSON Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-02705 · nhóm 34
TYSON Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1998-38915 · nhóm 29
TYSON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-20597 · nhóm 2
Tyson Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-24352 · nhóm 34
TYSON Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-23279 · nhóm 25, 28
TISON Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2001-00641 · nhóm 2
TYNON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-22843 · nhóm 16
TYCON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-21437 · nhóm 35
TYSUN Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-57714 · nhóm 3, 35
TYSUN Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-57720 · nhóm 25, 35
TYSUN Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-57720 · nhóm 25, 35
Nhãn khác của TYSON FOODS, INC. — 6 đơn
Tyson Foods Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-14576 · nộp 08/04/2024 · nhóm 29, 30
Raised & Rooted Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-17092 · nộp 11/05/2022 · nhóm 29
TOPNOTES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-30218 · nộp 20/09/2017 · nhóm 30
T Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-14014 · nộp 18/05/2017 · nhóm 29, 30
T Tyson Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-14015 · nộp 18/05/2017 · nhóm 29, 30
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.