(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1996-29331, ngày nộp 25/06/1996. Hết hạn
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1996-29331 |
| Ngày nộp đơn | 25/06/1996 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/1997 |
| Số văn bằng | 4-0024655-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/07/1997 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Cẩm Tú 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1996-29331).
Nhãn khác của Cơ sở Cẩm Tú — 6 đơn
SCENTOR Hết hạn
đơn VN-4-2002-06932 · nộp 25/10/2002 · nhóm 8
FINEST QUALITY TITA TC Hết hạn
đơn VN-4-2002-06754 · nộp 21/10/2002 · nhóm 3, 8
CẩM Tú Hết hạn
đơn VN-4-2000-49683 · nộp 17/11/2000 · nhóm 40
DARLING Hết hạn
đơn VN-4-2000-45651 · nộp 15/03/2000 · nhóm 8
DURLIN Hết hạn
đơn VN-4-1995-25395 · nộp 16/10/1995 · nhóm 3
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.